Ô tô tải 4.5 tấn Hyundai HD78 thùng kín

  • Giá thị trường: Liên hệ

    Product Description

    Hyundai HD78 4.5 tấn thùng kín có nội thất rộng rãi, và tiện nghi thoải mái cho người lái. Ô tô tải Hd78 thùng kín sử dụng động cơ D4DD mạnh me, tiết kiệm nhiên liệu.

    Ngoại thất được thiết kế hiện đại, năng động, kiểu dáng khí động học giúp tăng khả năng tiết kiệm năng lượng và nhiên liệu khi vận hành. Xe tải 4,5 tấn thùng kín đã khẳng định được chất lượng trên thị trường Việt Nam trong nhiều năm qua, chắc chắn sẽ làm quý khách hàng an tâm hơn khi lựa chon dòng xe tải Hyundai hd78 4.5 tấn  mui kín cũng như các dòng xe khác của hãng Hyundai. Xe tải Hyundai HD78 tập hợp được nhiều ưu điểm vượt trội như: Tiết kiệm nhiên liệu, động cơ khỏe mạnh, kết cấu đồng bộ chặt chẽ, Kết hợp với kiểu dáng đẹp, giá thành lại hợp lý.

    ______ Chi tiết giá sản phẩm này quý khách tham khảo thêm tại đây : https://www.xetaidothanh.com/2016/07/xe-tai-hyundai-hd78-45-tan.html

    Xe tải Hyundai HD78 thùng kín đóng inox cán sóng bằng 3 lớp vách đảm bảo độ kín khi xe vận hành chở hàng hóa, Bán xe Hd78 thùng kín trả góp với thủ tục dễ dàng và nhanh hơn, hỗ trợ vay vốn lên đến 80% giá trị xe trong thời gian vay dài nhất.

    Thông số kỷ thuật xe tải hyundai hd78 thùng kín

    Thông tin chung
    Số loạiHD78
    Loại phương tiệnSát xi tải
    Động cơ
    Kiểu động cơD4DD – EU3, D-core Commonrall Turbo Intercooler
    LoạiĐộng cơ Diesel, 4 xi-lanh thẳng hàng, phun nhiên liệu trực tiếp với hệ thống làm mát khi nạp
    Thể tích (cc)3907
    Công suất động cơ (ps/vòng/phút)140/2800 (PS/rpm)
    Momen xoắn lớn nhất (N.m/vòng/phút)38/1600 (kg.m/rpm)
    Kiểu hộp sốM035S5
    Số xy lanh
    Đường kính hành trình piston (mm)
    Dung tích xy lanh (cm3)
    Tỷ số nén
    Hệ thống phun nhiên liệu
    Hệ thống tăng áp
    Dung tích thùng nhiên liệu (lít)
    Tiêu chuẩn khí thải
    Kích thước
    Vết bánh xe (Trước/Sau) (mm)1667/1495
    Kích thước tổng thể (D x R x C) (mm)6520 x 20000 x 2270
    Chiều dài cơ sở (mm)3735
    Khoảng sáng gầm xe (mm)235
    Kích thước lòng thùng hàng (mm)
    Trọng lượng
    Trọng lượng bản thân (kg)2757
    Tải trọng cho phép (kg)
    Trọng lượng toàn bộ (kg)7800
    Số chỗ ngồi (chỗ)3
    Thể tích bồn trộn (m3)
    Trọng lượng kéo theo (kg)
    Dung tích thùng nhiên liệu (Lít)100
    Các hệ thống khác
    Tên hộp số
    Loại hộp số
    Ly hợp
    Hệ thống láiTay lái trợ lực, điều chỉnh được độ nghiêng, độ cao cấp
    Hệ thống treo (trước/sau)Phụ thuộc, nhíp bán e-lip, giảm chấn ống thủy lực
    Công thức bánh xe
    Thông số lốp (trước/sau)
    Hãng sản xuất
    Máy phát điện24V – 50A
    ẮcquyMF 90Ah (2x12V)
    Cỡ lốp / Công thức bánh xe8.50R17.5 / 4 x 2
    Hệ thống phanh
    Phanh chính (trước/sau)Kiểu loại cơ cấu phanh tang trống; dẫn động bằng thủy lực hai dòng, trợ lực chân không
    Phanh tayKiểu loại cơ cấu phanh tang trống. Loại dẫn động cơ khí, tác động lên trục thứ cấp của hộp số
    Tính năng động học
    Tốc độ tối đa (km/h)115
    Bán kính quay vòng nhỏ nhất (m)7,3
    Khả năng vượt dốc lớn nhất (%)30,5
    Trang thiết bị tiêu chuẩn
    Hệ thống âm thanh
    Hệ thống điều hòa
    Kính cửa điều chỉnh điện
    Dây đai an toàn các ghế
    Kiểu cabin
    Đèn sương mù
    Đèn báo rẽ tích hợp bên hông cửa xe
    Gương chiếu hậu ngoài
    Chắn bùn trước và sau
    Cản bảo vệ phía sau
    Phanh khí xả
    Kính bấm điện
    Khóa cửa trung tâm
    Khóa cửa nắp thùng dầu
    Cabin lật
    Dây đai an toàn 3 điểm
    Thanh che mưa bên tài / phụ
    Trang thiết bị lựa chọn thêm
    Mặt galan mạ crom
    Che nắng bên phụ
    Phanh khí xả
    Dán phim cách nhiệt
    Gương chiếu mũi xe
    Khung taplo ốp gỗ
    Còi báo giọng đôi
    Ốp trang trí kính chiếu hậu mạ chrome
    Giải trí CD, DVD, MP3, USB, SD
    Thanh che mưa bên tài / phụ mạ chrome

    Nguồn : xetaidothanh.com

     

    Bài Viết Liên Quan